流金鑠石

liú jīn shuò shí lưu kim thước thạch

Hán Việt: lưu kim thước thạch · Pinyin: liú jīn shuò shí

Tổng quan

nóng như thiêu như đốt

Cấu tạo: (lưu) + (kim) + (thước) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nóng như thiêu như đốt
  • Cihui nóng như thiêu như đốt。能使金石熔化,比喻天氣極熱。(見於《楚辭·招魂》)也說鑠石流金。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鑠,鎔化。流金鑠石形容天氣非常炎熱,好像能把金、石鎔化。《楚辭.宋玉.招魂》:「十日代出,流金鑠石些。」《文明小史.楔子》:「雖然赤日當空,流金鑠石,全不覺半點歊熱。」也作「爍石流金」、「鑠石流金」。

Eng

  • Cihui 流金鑠石 iújīnshuòshí id. scorching summer heat

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

滴水成冰