jué quắc

Hán Việt: quắc · Pinyin: jué

Tổng quan

cuốc chim cái cuốc

钁頭 · 钁頭通 · 吉钁 · 棨钁 · 鍬钁 · 鐇钁 · 下鍬钁 · 鍬钁軍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjué
Hán Việtquắc
Quảng Đôngfok3
Nhật BảnKUWA
Chú âmㄐㄩㄝˊ
Hán ngữ Trung cổkyak
Phản thiết居縛切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cái cuốc lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種用來挖掘土地的農具。三國魏.曹植〈藉田賦〉:「名王親枉千乘之體于隴畝之中,執鉏钁于畦町之側。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钁、鐝jué大锄,刨土的工具~头。拿~除草。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 鐝|镢[jue2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】居縛切【集韻】【韻會】【正韻】厥縛切,𠀤音矍。【說文】大鉏也。【博雅】櫡謂之钁。【淮南子·精神訓】負钁臿。【註】钁,斫也。音矍。

Thuyết Văn

大鉏也。 从金。矍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鉏之大者曰钁。 居縛切。五部。

【钁】 (quắc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 矍 (quắc) Phiên thiết: Cư phược thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 縛 (phược) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: coá (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) sừ (Cái bừa. Xem chữ {sừ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 矡 · 䦆 · 矡 · 䦆 · 镢