chuàn xuyến

Hán Việt: xuyến · Pinyin: chuàn

Tổng quan

họ [Chuan4] vòng tay lắc tay

手钏 · 臂钏 · 钏路 · 玉钏 · 环钏 · 腕钏 · 钗钏 · 银钏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuàn
Hán Việtxuyến
Quảng Đôngcyun3
Chú âmㄔㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổchjyenh
Phản thiết昌緣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 釧
  • Thiều Chửu Cái xuyến, vòng tay, đồ trang sức của đàn bà.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钏 臂镯的古称。俗称镯,镯子。用珠子或玉石等穿起来做成的镯子 环臂谓之钏。--《通俗文》 又如钏臂(臂镯、手镯) 姓 钏子 钏 chuàn镯子金~、玉~。 钏chuàn用珠子或玉石等穿制成的镯子玉~。金~子。

Eng

  • CC-CEDICT surname Chuan
  • CC-CEDICT armlet|bracelet

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】尺絹切【韻會】【正韻】樞絹切,𠀤音竁。【說文】臂環也。【玉篇】釵釧。【正字通】古男女同用,今惟女飾有之。【何偃·與謝尚書】珍玉名釧,因物寄情。【庾信·竹杖賦】玉關寄書,章臺留釧。【墨莊漫錄】唐文宗問宰臣,金條脫何物。宰臣未對。文宗曰:古詩:輕衫穩條脫,卽今臂釧也,別作玔。 又姓。【萬姓統譜】萬曆閒,撫州照磨釧國賢,閬中人。貴陽縣丞釧佩,雲南人。 又【類篇】昌緣切,音穿。車釧。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 钏 · 钏 · 釧 · 钏 · 釧