chāi sai

Hán Việt: sai · Pinyin: chāi

Tổng quan

hư 釵

发钗 · 裙钗 · 金钗 · 薛宝钗 · 分钗断带 · 钗佩 · 钗分 · 钗头

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchāi
Hán Việtsai
Quảng Đôngcaai1
Chú âmㄔㄞˉ
Hán ngữ Trung cổchre
Phản thiết千古切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 釵
  • Thiều Chửu Cái thoa cài đầu của đàn bà, cái trâm. Ta quen đọc là chữ {thoa}. Như {kim thoa} [金釵] trâm vàng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钗 (形声。从金,叉声。本义古代妇女的一种首饰,形似叉,用金、玉、铜等制作 ) 同本义 钗,笄属。--《说文新附》。徐铉曰本只作叉,此字后人所加。” 钿合金钗寄将去。--唐·白居易《长恨歌》 又如钗钏(泛指妇女的饰物) 借指妇女 钗chāi妇女别在发髻上的一种首饰金~。银~。荆~布裙(〈喻〉妇女装着朴素)。

Eng

  • CC-CEDICT hairpin

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】楚佳切【集韻】【韻會】初佳切,𠀤音叉。【說文】筓屬。本只作叉,此字後人所加。【玉篇】婦人岐筓也。【司馬相如·美人賦】玉釵挂臣冠。【秦嘉·與婦徐淑書】今致寶釵一雙,可耀首。【曹植·美女篇】頭上金爵釵。 又金釵股,藥名。【本草綱目】李時珍曰:石斛,狀似金釵,故名。又忍冬藤,解毒。亦號金釵股。 又【韻補】叶稱支切,音鴟。【繁欽·定情詩】何以慰別離,耳後玳瑁釵。 又叶千古切,音楚。【毛詩·註疏】欲買赭,不謂竈下有黃土。欲買釵,不謂山中自有楛。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨥁 · 叉 · 钗 · 钗 · 釵 · 钗 · 釵