分钗断带

fēn chāi duàn dàiphân sai đoạn đái

Hán Việt: phân sai đoạn đái · Pinyin: fēn chāi duàn dài

Tổng quan

XOA, THOA ĐOẠN ĐÁI, ĐỚI vợ chồng mỗi người mỗi nơi; chia quyên rẽ thúy; rẽ duyên; li dị nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

钗分开,带断了。比喻夫妻的离别。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

金釵分成兩段,衣帶斷為兩截。比喻夫妻離異。也作「分釵破鏡」。

Cấu tạo: 分 (phân) + 釵 (sai) + 斷 (đoạn) + 帶 (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vợ chồng mỗi người mỗi nơi: chia quyên rẽ thúy/rẽ duyên/li dị nhau
  • Tần suất từ chia quyên rẽ thúy; rẽ duyên; li dị nhau

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钗分开,带断了。比喻夫妻的离别。

Từ liên quan

Gần nghĩa

分钗破镜 · 分釵斷帶 · 分钗劈凤 · 分釵劈鳳