钝地

độn địa

Hán Việt: độn địa

Tổng quan

ngu đần, đần độn, lờ mờ, không rõ rệt, đục; mờ đục, xỉn, xám ngoẹt, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt chậm hiểu, đần độn

Cấu tạo: 鈍 (độn) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngu đần, chậm hiểu

Từ liên quan

Gần nghĩa

地𬷕 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地书 · 地了 · 地产