旋钮

xuán niǔtoàn nữu

Hán Việt: toàn nữu · Pinyin: xuán niǔ

Tổng quan

núm (ví dụ: tay cầm hoặc nút radio)

Cấu tạo: 旋 (toàn) + 鈕 (nữu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 núm
  • Tần suất từ quả đám (ở cửa, tủ...), bướu u, chỗ phồng, hòn, cục, viên (than, đường...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gò, đồi nhỏ, (kỹ thuật) đầu (biên); nút bấm, núm, (từ lóng) cái đầu,(mỉa mai); (đùa cợt) nói hay đấy, nói dễ nghe đấy; cừ đấy, thế chưa hết đâu, còn nữa đấy, còn chán, mắc quả đấm (cửa), làm nút bấm, làm núm, làm sưng u, làm nổi bướu, ((thường) + out) u lên, nổi bướu

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi knob

Eng

  • Cihui knob (e.g. handle or radio button)
  • Tần suất từ knob (e.g. handle or radio button)

Đức

  • Handedict Drehknopf

Từ liên quan

Gần nghĩa

旋光 · 旋动 · 旋即 · 旋后 · 旋回 · 旋塞 · 旋子 · 旋嵐