kiềm

Hán Việt: kiềm

Tổng quan

hư 鉗

钳住 · 钳制 · 钳口 · 钳子 · 钳工 · 钳嘴鹳 · 钳形的 · 钳闭的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqián
Hán Việtkiềm
Quảng Đôngkim4
Chú âmㄑㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổgiem
Baxter-SagartC.[g]<r>[e]m
Hán ngữ Thượng cổC.[g]<r>[e]m
Phản thiết渠廉反
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鉗
  • Thiều Chửu Cái kìm gắp. Một thứ hình phép ngày xưa, lấy sắt kẹp vào cổ. Có khi viết là [鉆] hay [箝].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钳 (形声。从金,甘声。本义金属夹具) 古刑具。束颈的铁圈 钳,以铁有所劫束也。--《说文》 皆弛解钳。--《后汉书·光武纪》 古之刑在项曰钳,今之链锁。--清·阮葵生《茶余客话》 又如钳铁(古代束颈的刑具);钳髠(钳和髠。古代束颈、剃发之刑);钳鈑(古代两种刑具名,钳与鈑);钳扭(束颈缚手的刑具);钳锁(小儿的金属首饰;又指古代用以束颈、锁身的 两种刑具) 夹持东西的用具 钳 古代刑罚。用铁圈束颈、手、足 烧 钳(箝、 ⒉拑)qián ⒈夹东西的工具止血~。老虎~子。 ⒉用工具夹住。〈引〉用强力限制,约束~制。

Eng

  • CC-CEDICT pincers|pliers|tongs|claw (of animal)|to grasp with pincers|to pinch|to clamp|to restrain|to restrict|to gag

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】巨淹切【集韻】【韻會】其淹切,𠀤音箝。【說文】以鐵有所刼束也。从金甘聲。【前漢·高帝紀】自髠鉗爲王家奴。【註】鉗,以鐵束頸也。【後漢·光武紀】弛解鉗衣。【註】倉頡篇曰:鉗,釱也。釱足鉗。又【五行志】廣漢鉗子謀攻牢。【師古註】鉗子,謂鉗徒也。【晉律】鉗重二斤,翹長一尺五寸。【集韻】或作鉆。 又銸也。【後漢·梁冀傳】妻孫壽,性鉗忌。【註】鉗,取也。言性忌害如鉗之能銸物也。 又【揚子·方言】惡也。南楚,凡人殘罵謂之鉗。 又【家語】無取鉗鉗。【註】鉗鉗,妄行不誠也。 又【呂氏春秋】後時者,小莖而麻長,短穗而厚糠小米,鉗而不香。 又澤名。【張衡·南都賦】其陂澤則有鉗盧玉池。 又姓。【正字通】唐元和中長令鉗耳。 又與拑通。【後漢·袁紹傳】道路以目,百辟鉗口。【註】以木銜其口也。或作拑。渠廉反。 又【集韻】其嚴切,音黔。義同。 又【集韻】五甘切,音玵。刃也。 考證:〔又鋷也。【後漢·梁冀傳】妻孫壽,性鉗忌。【註】鉗,取也。言性忌害如鉗之能鋷物也。〕 謹按漢書注鋷本作銸,音輒,又音聶,拔髮也。鋷音最,錐屬,與鉗物之義不同。今照原文鋷也改銸也。鋷物改銸物。

Thuyết Văn

㠯鐵有所劫束也。 从金。甘聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

劫者、以力脅止也。束者、縛也。 巨淹切。七部。

【鉗】 (kiềm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 甘 (cam) Phiên thiết: Cự yêm thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 淹 (yêm) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'yêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kiềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ thiết (Sắt) hữu (Có.) sở (Xứ sở. Như {công sở}) kiếp (Cướp lấy. Như {kiếp ) thúc (…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鉆 · 䈤 · 𥮠 · 鉆 · 钳 · 钳 · 鉗 · 箝 · 鉆 · 钳 · 鉗