钳工

qián gōngkiềm công

Hán Việt: kiềm công · Pinyin: qián gōng

Tổng quan

công việc của thợ nguội

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以锉﹑钻﹑铰刀﹑老虎钳等手工工具为主进行机器的装配和零件﹑部件修整工作的工种。 2.做钳工工作的工人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.為機械製造中最古老的金屬加工技術。係將金屬工件固定於夾具上,用銼刀、鏨、手鎚等工具進行手動修整的工作。 2.指用銼刀、鏨、手鎚等工具進行手動修整工件的工人。

Cấu tạo: 鉗 (kiềm) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. công việc của thợ nguội。以銼、鑽、鉸刀、老虎鉗等手工工具為主進行機器的裝配和零件、部件修整工作的工種。 2. thợ nguội。做這種工作的工人。
  • Tần suất từ kiềm công: công việc của thợ nguội/thợ nguội; thợ nguội
  • Biên soạn 鉗工 iángōng n. 1. benchwork 2. fitter 3. mechanics; appliance fixers M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為機械製造中最古老的金屬加工技術。係將金屬工件固定於夾具上,用銼刀、鏨、手鎚等工具進行手動修整的工作。 2.指用銼刀、鏨、手鎚等工具進行手動修整工件的工人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.以锉﹑钻﹑铰刀﹑老虎钳等手工工具为主进行机器的装配和零件﹑部件修整工作的工种。 2.做钳工工作的工人。

Eng

  • Cihui fitter; benchwork
  • Tần suất từ 鉗工 iángōng n. 1. benchwork 2. fitter 3. mechanics; appliance fixers M:²wèi

Đức

  • Handedict Schlosser

Từ liên quan

Gần nghĩa

工𪾺 · 工业 · 工事 · 工于 · 工交 · 工人 · 工件 · 工价