zhá trát

Hán Việt: trát · Pinyin: zhá

Tổng quan

hư 鍘

铡刀 · 铡床 · 龙头铡 · 铡草 · 铡草机 · 铡除刀 · 腰铡 · 轮铡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhá
Hán Việttrát
Quảng Đôngzaap6
Chú âmㄓㄚˊ
Hán ngữ Trung cổzrat
Phản thiết士戛切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鍘
  • Thiều Chửu Cắt cỏ. Con dao cắt cỏ gọi là {trát đao} [鍘刀].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铡 (形声。从金,则声。从金,表示是金属制品。本义铡刀) 同本义 将铜铡来,切了你那颅头。--元·李直夫《虎头牌》 铡 用铡刀切碎、切成小块 铡刀 铡zhá ⒈铡刀,切草或切其它东西的器具。刀的一端固定于枢纽上,一端有柄能上下移动。 ⒉使用铡刀~草。

Eng

  • CC-CEDICT lever-style guillotine|to chop using this type of guillotine

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】士戛切,音札。鍘草也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䥷 · 𨰉 · 铡 · 铡 · 鍘 · 铡 · 鍘