龙头铡

lóng tóu zhálong đầu trát

Hán Việt: long đầu trát · Pinyin: lóng tóu zhá

Tổng quan

máy chém kiểu đòn bẩy trang trí đầu rồng ở đầu bản lề, dùng để xử trảm tội phạm liên quan đến hoàng đế

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種古代的鍘頭刑具。刑具分有等級,龍頭鍘的對象大都屬於王公貴族。《三俠五義》第一五回:「只見四名衙役,將龍頭鍘抬至堂上,安放周正。」

Cấu tạo: 龍 (long) + 頭 (đầu) + 鍘 (trát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 máy chém đầu rồng
  • Google Alex v6 máy chém rồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種古代的鍘頭刑具。刑具分有等級,龍頭鍘的對象大都屬於王公貴族。《三俠五義》第一五回:「只見四名衙役,將龍頭鍘抬至堂上,安放周正。」

Eng

  • Cihui lever-style guillotine decorated with a dragon's head at the hinged end, used to behead criminals related to the emperor

Từ liên quan

Gần nghĩa

龙头股 · 龙头蛇尾 · 龍頭 · 龍頭蛇尾 · 龙头 · 龙头企业 · 龙头老大 · 龙头开关员