độ

Hán Việt: độ

Tổng quan

hư 鍍

镀上 · 镀层 · 镀金 · 镀铬 · 镀银 · 镀锌 · 镀锡 · 镀镍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđộ
Quảng Đôngdou6
Chú âmㄉㄨˋ
Hán ngữ Trung cổdo
Phản thiết獨故切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鍍
  • Thiều Chửu Mạ. Lấy vàng bạc kền, v.v. mạ trên mặt đồ cho đẹp gọi là {độ}. Như {độ kim} [鍍金] mạ vàng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 镀 (形声。从金,度声。本义以金属附着到别的金属或物体表面) 利用化学、机械或电镀的方法使一种金属附着在别的金属或物体的表面上 假金只用真金镀,若是真金不镀金。--唐·李绅《答章孝标》 通过一种熔液涂上一层薄薄的金属 用一层贵重金属覆盖表面 镀 dù用电解或其他化学方法使一种金属的分子微粒附着到别的金属或物体表面,形成一层薄膜。 【镀金】 ①在器物的表面镀上一薄层黄金。 ②讥讽一些人为取得虚名而到某个地方去做短期的锻炼或学习。

Eng

  • CC-CEDICT to plate (with gold, silver etc)|(prefix) -plated

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】徒故切【正韻】獨故切,𠀤音度。【廣韻】金飾物也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤同都切,音徒。義同。通作塗。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 镀 · 镀 · 鍍 · 镀 · 鍍