Pinyin:

Tổng quan

hư 鏌

镆铘 · 镆干 · 镆耶 · 镆邪 · 镆鈞 · 镆鎢 · 钴镆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngmok6
Chú âmㄇㄛˋ
Hán ngữ Trung cổmak
Phản thiết末各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 镆铘,莫邪 不期乎镆铘。--《吕氏春秋·察今》 镆mò

Eng

  • CC-CEDICT used in 鏌鋣|镆铘[Mo4 ye2]|(chemistry) moscovium

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】慕各切【集韻】【韻會】【正韻】末各切,𠀤音莫。【說文】鏌釾也。【玉篇】鏌釾,劒名。【莊子·大宗師】我必且爲鏌鋣。【註】鏌,音莫。鏌鋣,劒名。【揚雄·羽獵賦】杖鏌邪而羅者以萬計。

Thuyết Văn

鏌釾、 大𢧢也。 从金。𦱤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 大徐無大𢧢字。小徐及臣瓚賈誼傳注、李善羽獵賦注、李賢杜篤傳注引許皆同。淺人但知莫邪爲劒。故刪之也。應劭、司馬貞、顏師古皆主劒說。非許意。史記趙良、司馬相如皆云干將之雄𢧢。張揖曰。吳王劒師干將所造者也。然則干將、莫邪古說皆謂𢧢矣。 慕各切。五部。

【鏌】 (mạc ⟨mác⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 𦱤 (𦱤) Phiên thiết: Mộ các thiết Thượng tự: 慕 (mộ) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mạc hoá、 đại (Lớn.)𢧢 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 镆 · 鏌 · 镆 · 鏌