長久
trường cửu
Hán Việt: trường cửu · Pinyin: cháng jiǔ
Tổng quan
(trong một) thời gian dài âu dài. trường cửu trường cửu ☆Lâu dài. lâu dài; dài lâu。時間很長。
Nghĩa
Việt
- Cihui trường cửu trường cửu ☆Lâu dài.
- Cihui (trong một) thời gian dài âu dài. trường cửu trường cửu ☆Lâu dài. lâu dài; dài lâu。時間很長。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 時間久遠。《韓非子.解老》:「有國之母,可以長久。」《文選.曹植.求自試表》:「臣獨何人,以堪長久,常恐先朝露填溝壑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 时间很长;长远:~打算|这种混乱状况不会~的。
Eng
- CC-CEDICT long-time; long-term|lasting; enduring; permanent|for a long time
- Cihui long-time; long-term; lasting; enduring; permanent; for a long time
ja
- JMdict permanence|perpetuity|Chōkyū era (1040.11.10-1044.11.24)