问住

wèn zhùvấn trụ

Hán Việt: vấn trụ · Pinyin: wèn zhù

Tổng quan

làm khó ai với một câu hỏi

新华 · Tân Hoa Đại lục

使對方詞窮而答不出話。如:「在他的伶牙利齒下,三言兩語就把對方問住了。」《鏡花緣》第二三回:「向來只有老子,並未聽見有甚少子,不知這部少子何時出的?內中載著甚麼?俺被他們這樣一問,倒問住了。」

Cấu tạo: 問 (vấn) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hỏi bí
  • Biên soạn r.v. stump

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使對方詞窮而答不出話。如:「在他的伶牙利齒下,三言兩語就把對方問住了。」《鏡花緣》第二三回:「向來只有老子,並未聽見有甚少子,不知這部少子何時出的?內中載著甚麼?俺被他們這樣一問,倒問住了。」

Eng

  • Cihui to stump sb with a question

Từ liên quan

Gần nghĩa

住世 · 住于 · 住位 · 住僧 · 住劫 · 住区 · 住友 · 住口