vi

Hán Việt: vi

Tổng quan

cửa phòng phụ nữ cổng vào cung điện

闱墨 · 入闱 · 宫闱 · 春闱 · 秋闱 · 闱姓 · 闱差 · 闱战

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwéi
Hán Việtvi
Quảng Đôngwai4
Chú âmㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổyoi
Phản thiết羽非切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 闈
  • Thiều Chửu Cái cửa nách trong cung. Ngày xưa gọi cái nhà để thi khảo là {vi}, vì thế nên thi hội gọi là {xuân vi} [春闈], thi hương gọi là {thu vi} [秋闈]. Cái nhà trong. Như {đình vi} [庭闈] sân và nhà trong, chỉ nhà cha mẹ, cũng dùng để gọi cha mẹ. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Đình vi nhất biệt tuế hoa…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闱 (形声。从门,韦声。本义古代宫室、宗庙的旁侧小门) 同本义 闱,宫中之门也。--《说文》 使其属守王闱。--《周礼·保氏》 闱门,如今东西掖门。--《仪礼·士虞礼记》注 又如闱闼(宫中小门);闱门(古代宫室、宗庙的旁侧小门) 后妃居处 后正位宫闱,同体天王。--《后汉书》 父母居室 眷恋庭闱。--晋·束晳《补亡诗》 妇女居室 科举时代对考场、试院的称谓 闱(闈)wéi〈古〉 ⒈宫中的小门。又指庙门~门。 ⒉科举时代指考场入~。 ⒊ ⒋

Eng

  • CC-CEDICT door to women's room|gate to palace

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】羽非切【集韻】于非切,𠀤音韋。【說文】宮中之門也。【禮·雜記】夫人至,入自闈門。【釋文】闈,音韋,宮中之門。【左傳·閔二年註】宮中小門謂之闈。【釋文】音韋。【史記·齊太公世家】攻闈與大門。【註】宮中之門曰闈。【前漢·敘傳】皆及旹君之門闈。 又地名。【左傳·昭二十三年】尹辛取西闈。【註】西闈,周地。【釋文】闈,音韋。 又【集韻】吁韋切【韻會】區韋切,𠀤音暉。【禮·雜記】夫人至,入自闈門。【釋文】劉昌宗音暉。【左傳·閔二年註】宮中小門,謂之闈。【釋文】亦音暉。 又或作帷。【禮·雜記·闈門註】闈門,或爲帷門。俗作𨵾,非。

Thuyết Văn

宮中之門也。 从門。韋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋宮曰。宮中之門謂之闈。周禮保氏。使其屬守王闈。注。闈、宮中之巷門。 羽非切。十五部。

【闈】 (vi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 韋 (vi) Phiên thiết: Vũ phi thiết Thượng tự: 羽 (vũ) | Hạ tự: 非 (phi) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cung (Cung) trung (Giữa) chi (Chưng) môn (Cửa. Cửa có một cánh) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨵾 · 闱 · 闱 · 闈 · 闱 · 闈