闱墨

wéi mòvi mặc

Hán Việt: vi mặc · Pinyin: wéi mò

Tổng quan

văn tuyển trường thi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.科举制度,自明以来,乡试﹑会试后,主考挑选试卷中文字符合程式的,编刻成书,明称"小録"。清称"闱墨"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

科舉時代鄉、會試選印發行中式者的作品,稱為「闈墨」。

Cấu tạo: 闈 (vi) + 墨 (mặc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tuyển tập bài thi
  • VietPhrases văn tuyển trường thi
  • Biên soạn selections from the papers of successful candidates at imperial examinations

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.科举制度,自明以来,乡试﹑会试后,主考挑选试卷中文字符合程式的,编刻成书,明称"小録"。清称"闱墨"。

Eng

  • Cihui 闈墨 éimò n. <wr./hist.> selections from the papers of successful candidates at imperial examinations

Từ liên quan

Gần nghĩa

墨刑 · 墨匣 · 墨印 · 墨吏 · 墨囊 · 墨子 · 墨宝 · 墨客