què khuyết

Hán Việt: khuyết · Pinyin: què

Tổng quan

hư 闋

阕勾 · 一阕 · 不阕 · 八阕 · 奏阕 · 小阕 · 日阕 · 睽阕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquè
Hán Việtkhuyết
Quảng Đôngkyut3
Chú âmㄑㄩㄝˋ
Hán ngữ Trung cổkhuet
Baxter-Sagartkʷʰˤi[t]
Hán ngữ Thượng cổkʷʰˤi[t]
Phản thiết苦穴切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 闋
  • Thiều Chửu Hết. Như {phục khuyết} [服闋] hết trở, đoạn tang. Trọn hết. Hết một khúc nhạc gọi là {nhạc khuyết} [樂闋], một bài từ một khúc ca cũng gọi là {nhất khuyết} [一闋]. Rỗng, không.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阕 (形声。从门,癸声。本义祭事结束而闭门) 同本义。引申为止息;终了 阕,事已闭门也。--《说文》 瞻彼阕者,虚室生白,吉祥止止。--《庄子·人间世》 繁肴既阕,亦有寒羞。--张协《七命》 尽;无剩余 俾民心阕。--《诗·小雅·节南山》 物物卬市,日阙亡储。--《汉书》。颜师古注阕,尽也。日阕,言当日即尽,不蓄积也。” 旧指服丧期满 于是三年礼阕,乃相与刊勒金石。--《山阳太守祝睦后碑》 乐终 阕,曲终为阕。--《古今韵会举要》 主人答拜,乐阕。--《仪礼 阕què ⒈止息,停止乍~(乍刚刚)。特指乐曲终止乐~(乐曲奏完)。 ⒉量词指词或歌曲歌两~。…

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to end; to stop|one of the stanzas (usually two) of a ci poem 詞|词[ci2]|classifier for songs or ci poems

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤傾雪切,音缺。【說文】事已閉門也。【玉篇】止也。【博雅】闋,訖也。 又【玉篇】息也。【詩·小雅】君子如居,俾民心闋。【傳】息也。【後漢·楊璇傳】剽人盜邑者,不闋時月。【註】息也。 又【廣韻】盡也。【前漢·王莽傳】物物卬市,日闋亡儲。【註】盡也,言當日卽盡。【張景陽·七命】繁肴旣闋,亦有寒羞。 又【玉篇】終也。【增韻】樂終也。【禮·文王世子】有司告以樂闋。【註】闋,終也。【周禮·夏官·大司馬】鼓戒三闋。【前漢·張良傳】歌數闋。 又空也。【莊子·人閒世】瞻彼闋者,虛室生白。【註】闋,空也。室比喻心,心能空虛,則純白獨生也。 又【正韻】門開也。 又【集韻】暌桂切,音䙆。止也。【禮·郊特牲】卒爵而樂闋。【註】闋,止也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤苦穴切,音湀。義同。 又【集韻】古穴切,音玦。馬名。【爾雅·釋畜】回毛在背,闋廣。【疏】旋毛在背者名闋廣。 又【韻補】叶音餽。【曹植·酒賦】敘嘉賔之歡會兮,惟耽樂之旣闋。日晻暗於桑楡兮,命僕夫而皆逝。

Thuyết Văn

事已𨳲門也。 从門。癸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引申爲凡事已之偁。詩。俾民心闋。傳曰。闋、息也。禮記。有司告以樂闋。 傾雪切。十五部。

【闋】 (khuyết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 癸 (quý) Phiên thiết: Khuynh tuyết thiết Thượng tự: 傾 (khuynh) | Hạ tự: 雪 (tuyết) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sự (Việc.Trần Nhân Tông ) dĩ (Thôi. Như {hiêu hiêu)𨳲 môn (Cửa. Cửa có mộ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨴊 · 𨶋 · 阕 · 阕 · 闋 · 阕 · 闋