阘
tháp
Hán Việt: tháp · Pinyin: tà
Tổng quan
hư 闒
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tà |
|---|---|
| Hán Việt | tháp |
| Quảng Đông | taap3 |
| Chú âm | ㄊㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dap |
| Phản thiết | 敵合切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 盍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 闒
- Thiều Chửu {Tháp nhũng} [闒茸] hèn hạ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阘tà ⒈楼上门户。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT door or window in an upper story
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】徒盍切【集韻】敵盍切【韻會】敵合切,𠀤音蹋。【說文】樓上戸也。从門,𦐇,意兼聲。【廣韻】門樓上屋也。【周禮·夏官·大司馬中軍以鼙令鼓註】司馬法曰:鼓聲不過閶,鼙聲不過闒。【釋文】闒,吐獵反。 又【廣韻】一曰閭閈里也。【博雅】闒,里也。 又海外國名。【山海經】闒非,人面而獸身,靑色。 又【集韻】【韻會】𠀤䚽盍切,音榻。闒茸,意下也。【前漢·司馬遷傳】在闒茸之中。【註】闒,下也。闒茸,猥賤也。又【賈誼傳】闒茸尊顯兮。【楚辭·九歎】雜班駮與闒茸。【註】闒茸,駑頓也。 又【集韻】力盍切,音𦡳。義同。 又䚽合切,音錔。鏜鞳,鐘鼓聲。本作鞳。闛𨶀,鐘鼓聲。
Thuyết Văn
樓上戶也。 从門。𦐇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
齊風傳曰。闥、門內也。許書無闥。闒卽今闥字。西京賦說神明臺曰。上飛闥而仰眺。西都賦說井榦樓曰。排飛闥而上出。此二闥皆樓上戶。在高處故名之曰飛。 徒盇切。八部。
【闒】 (tháp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 𦐇 (𦐇) Nghĩa: lâu (Nhà lầu.) thượng (Trên. phàm ở trên đề) hộ (Cửa ngõ. Cửa có một ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 阘 · 闒 · 阘 · 闒