防備
phòng bị
Hán Việt: phòng bị · Pinyin: fáng bèi
Tổng quan
phòng bị ắp đặt đầy đủ từ trước, sẵn sàng đối phó. phòng bị phòng bị ☆Sắp đặt đầy đủ từ trước, sẵn sàng đối phó. phòng bị; phòng ngừa; đề phòng。做好準備以應付攻擊或避免受害。 防備敵人突然襲擊。 đề phòng địch tập kích bất ngờ 路上很滑,走路要小心,防備跌倒。 đường rất trơn, đi đường cẩn thận, đề phòng té ngã.
Nghĩa
Việt
- Cihui phòng bị phòng bị ☆Sắp đặt đầy đủ từ trước, sẵn sàng đối phó.
- Cihui phòng bị ắp đặt đầy đủ từ trước, sẵn sàng đối phó. phòng bị phòng bị ☆Sắp đặt đầy đủ từ trước, sẵn sàng đối phó. phòng bị; phòng ngừa; đề phòng。做好準備以應付攻擊或避免受害。 防備敵人突然襲擊。 đề phòng địch tập kích bất ngờ 路上很滑,走路要小心,防備跌倒。 đường rất trơn, đi đường cẩn thận, đề phòng té ngã.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 防範、戒備。如:「氣象局已發布陸上颱風警報,大家要加強防備。」《後漢書.卷四.孝和帝紀》:「欲以防備不虞,寧安邊境。」《西遊記》第三二回:「教你們走路時,早晚間防備,你倒轉賴在我身上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做好准备以应付攻击或避免受害:~敌人突然袭击|路上很滑,走路要小心,~跌倒。
Eng
- CC-CEDICT to guard against
- Cihui to guard against
ja
- JMdict defense|defence|defensive preparations