xiá xiểm

Hán Việt: xiểm · Pinyin: xiá

Tổng quan

biến thể của 狹 狭[xia2] biến thể của 峽 峡[xia2]

陜西 · 廣陜 · 迩陜 · 邇陜 · 阸陜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiá
Hán Việtxiểm
Quảng Đônghaap6
Nhật BảnSEMAI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄚˊ
Hán ngữ Trung cổghrep
Phản thiết轄夾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên đất, tỉnh {Xiểm Tây} [陝西] gọi tắt là tỉnh Xiểm. $ Ta quen đọc là chữ {Thiểm}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 窄、不寬廣。同「狹」。《說文解字.𨸏部》:「陜,隘也。」《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「馬陵道陜,而旁多阻隘,可伏兵。」唐.柳宗元〈永州龍興室東邱記〉:「水亭陜室,曲有奧趣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陜xiá 1.同"狭"。 2.同"峡"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 狹|狭[xia2]|variant of 峽|峡[xia2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𩂘【唐韻】侯夾切【集韻】【韻會】轄夾切【正韻】胡夾切,𠀤音洽。【說文】隘也。【註】徐鉉曰:今俗从山作峽,非是。【玉篇】不廣也。亦作狹。【爾雅·釋宮】陜而修曲曰樓。【前漢·郊祀志】行溪谷中,阸陜且百里。【司馬相如·封禪書】迹陜遜原,迥闊詠沫。【上林賦】赴隘陜之口。 又尋陜,地名。【史記·南越傳】樓船將軍將精卒,先陷尋陜,破石門。【註】尋陜,在始興西三百里。 又【廣韻】與陿同。史記尋陜,前漢書作尋陿。 又【集韻】訖洽切,音夾。義同。 又【集韻】地名。周召所分。○按地名乃陝也。陝字音閃,止有上聲,無入聲。陜字雖有洽夾二音,𠀤無地名一解。集韻註誤。【篇海】俗作陝。

Thuyết Văn

隘也。从𨸏。夾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

侯夾切。八部。俗作陿、峽、狹。

【陜】 (xiểm ⟨thiểm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 夾 (giáp) Phiên thiết: Hầu giáp thiết Thượng tự: 侯 (hầu) | Hạ tự: 夾 (giáp) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hiệp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ải (Nơi hiểm trở. Chỗ đị) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 陕 · 陿 · 𩂘 · 𬯅 · 狹 · 陕 · 陿 · 陝 · 狹