陲
thùy
Hán Việt: thùy · Pinyin: chuí
Tổng quan
biên giới
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuí |
|---|---|
| Hán Việt | thùy |
| Quảng Đông | ceoi4 |
| Mân Nam | sui5 |
| Nhật Bản | HOTORI |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄔㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjye |
| Phản thiết | 是爲切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ven cõi. Như {biên thùy} [邊陲] ngoài cõi giáp giới với nước khác. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Biên thùy vô sự liễu doanh nhàn} [邊陲無事柳營閒] (Hạ quy Lam Sơn [賀歸藍山]) Chốn biên thùy không có chinh chiến thì trại quân nhàn hạ.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thoai thoai thoải [Eng: sloping]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thuỳ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thoai Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thoai Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 邊界、邊疆。《左傳.成公十三年》:「芟夷我農功,虔劉我邊陲,我是以有輔氏之聚。」唐.王維〈送別〉詩:「君言不得意,歸臥南山陲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 陲 (形声。从阜,垂声。假借为垂,俗用为边境字。本义边疆) 同本义 陲,边也。--《广韵》 虔刘我边陲。--《左传·成公十三年》 连兵于边陲。--《史记·律书》 又如边陲(边境) 边缘 独我恶水浊,凿井庭之陲。--唐·姚合《街西居三首》 陲 流传。也作垂” 大义箸明,陲于后嗣。--李斯《泰山刻石》 陲 chuí边疆;靠边界的地方边~。 陲chuí边疆,边缘的地方边~。日暮沙漠~。
Eng
- CC-CEDICT frontier
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤是爲切,音倕。【說文】危也。 又【廣韻】邊也。【增韻】疆也。【左傳·成十三年】虔劉我邊陲。【史記·律書】連兵於邊陲。 又【韻會】本作垂。【爾雅·釋詁】疆界邊衞圉,垂也。【註】皆在外垂也。【戰國策】今大國之地半天下,有二垂。【荀子·臣道篇】邊境之臣處,則疆垂不喪。
Thuyết Văn
危也。 从𨸏。垂聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
許義垂訓遠邊。陲訓危。以垂从土、陲从𨸏之故。今義訓垂爲懸則訓陲爲邊。邊陲行而邊垂廢矣。 是爲切。古音在十七部。
【陲】 (thùy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 垂 (thùy) Phiên thiết: Thị vi thiết Thượng tự: 是 (thị) | Hạ tự: 爲 (vi) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nguy (Cao) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨺪 · 𨼦