邊陲

biān chuíbiên thùy

Hán Việt: biên thùy · Pinyin: biān chuí

Tổng quan

biên thuỳ; biên cương; biên giới; vùng sát biên giới. chiến sĩ kiên cường bảo vệ vùng biên giới của Tổ quốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

边境~重镇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

邊疆地帶。《左傳.成公十三年》:「入我河縣,焚我箕郜,芟夷我農功,虔劉我邊陲。」《史記.卷二五.律書》:「秦二世宿軍無用之地,連兵於邊陲,力非弱也。」也作「邊垂」、「邊陲區」。

Cấu tạo: 邊 (biên) + 陲 (thùy)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vùng biên giới, (nghĩa bóng) ranh giới, cái chưa rõ ràng, cái còn có thể bàn cãi được; biên cương; biên giới; vùng sát biên giới
  • Biên soạn 邊陲 biānchuí p.w. <wr.> border area; frontier

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 邊疆地帶。《左傳.成公十三年》:「入我河縣,焚我箕郜,芟夷我農功,虔劉我邊陲。」《史記.卷二五.律書》:「秦二世宿軍無用之地,連兵於邊陲,力非弱也。」也作「邊垂」、「邊陲區」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 边境~重镇。

Eng

  • Cihui border area; frontier
  • Tần suất từ 邊陲 biānchuí p.w. <wr.> border area; frontier

other

  • Nguồn khác Như Biên cảnh 邊境

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

边境 · 边界 · 边疆