Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

tường chắn

陴县 · 陴倪 · 陴坞 · 陴堞 · 陴塢 · 陴隍 · 城陴 · 女陴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngbei1
Nhật BảnHIMEGAKI
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧˊ
Hán ngữ Trung cổbje
Phản thiết蒲街切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái tường thấp trên mặt thành. Có khi đọc là chữ {bài}. Chân.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 城上的短牆。《文選.丘遲.與陳伯之書》:「撫絃登陴,豈不愴悢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陴〈名〉 (形声。从阜,卑声。从阜与高下有关,与建筑有关。本义城上女墙,上有孔穴,可以窥外) 同本义 陴,城上女墙俾倪也。--《说文》 抚弦登陴。--南朝齐·丘迟《与陈伯之书》 守陴者皆哭。--《左传·宣公十二年》 子产授兵登陴。 假借为髀”。大腿 有鬼投其陴。--《吕氏春秋·明理》 陴pí城墙上面呈凹凸形的矮墙。

Eng

  • CC-CEDICT parapet

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】符支切【集韻】【韻會】頻彌切【正韻】蒲靡切,𠀤音脾。【說文】城上女牆俾倪也。【左傳·宣十二年】守陴。又【成十五年】閉門登陴。 又【集韻】賔彌切,音卑。同裨。接益也。【釋名】陴,裨也,裨助城之高也。 又【集韻】蒲街切,音排。義同。【說文】籀文作𩫫。

Thuyết Văn

城上女牆。俾倪也。 从𨸏。卑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

土部曰。堞、城上女垣也。凡小者謂之女。女牆卽女垣也。俾倪曡韵字。或作睥睨。或作埤堄。皆俗字。城上爲小牆。作孔穴可以窺外。謂之俾倪。左傳宣十二年。守陴者皆哭。杜注。陴、城上俾倪。釋名云。城上垣曰俾倪。言於其孔中俾倪非常。亦曰陴。陴、裨也。言裨助城之高也。亦曰女牆。 符支切。十六部。

【陴】 (bì ⟨bài⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 卑 (ti) Phiên thiết: Phù chi thiết Thượng tự: 符 (phù) | Hạ tự: 支 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thành (Cái thành) thượng (Trên. phàm ở trên đề) nữ (Con gái.) tường (Tường)。 tỉ (K…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡦟 · 𩫪 · 𩫫 · 𩫮