隊禮

duì lǐđội lễ

Hán Việt: đội lễ · Pinyin: duì lǐ

Tổng quan

chào đội ngũ

新华 · Tân Hoa Đại lục

中国少年先锋队队员行的礼,右手五指并拢,高举头上,表示人民利益高于一切。

Cấu tạo: 隊 (đội) + 禮 (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 隊禮 uìlǐ n. <PRC> salute of Young Pioneers

Eng

  • Cihui 隊禮 uìlǐ n. <PRC> salute of Young Pioneers

Từ liên quan

Gần nghĩa

礼󰘚 · 禮義 · 禮樂 · 禮儀 · 礼佛 · 禮俗 · 礼冠 · 禮制