雜事
tạp sự
Hán Việt: tạp sự · Pinyin: zá shì
Tổng quan
việc vặt vãnh; việc vụn vặt
1.名类事情。 2.琐碎事务。 3.知杂事之省称。
瑣碎、繁雜的事務。《三國演義》第一四回:「張飛自送玄德起身後,一應雜事,俱付陳元龍管理。」《紅樓夢》第七○回:「接著過年過節,出來許多雜事,竟將詩社擱起。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ đồ lặt vặt, những thứ lặt vặt; tạp sự: việc vặt vãnh/việc vụn vặt; việc vụn vặt
- Biên soạn 1. small matter 2. odd job 3. miscellaneous affairs M:²jiān/¹xiē
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 瑣碎、繁雜的事務。《三國演義》第一四回:「張飛自送玄德起身後,一應雜事,俱付陳元龍管理。」《紅樓夢》第七○回:「接著過年過節,出來許多雜事,竟將詩社擱起。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.名类事情。 2.琐碎事务。 3.知杂事之省称。
- Kaggle Zh-Vi sundries
Eng
- Cihui 雜事 áshì* n. 1. small matter 2. odd job 3. miscellaneous affairs M:²jiān/¹xiē
- Tần suất từ n. 1. small matter 2. odd job 3. miscellaneous affairs M:²jiān/¹xiē
other
- Nguồn khác Việc lặt vặt