雷公

léi gōnglôi công

Hán Việt: lôi công · Pinyin: léi gōng

Tổng quan

Thiên Lôi; thần sấm

新华 · Tân Hoa Đại lục

神话中管打雷的神。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

神話傳說中掌管打雷的神。《楚辭.屈原.遠遊》:「左雨師使徑侍兮,右雷公以為衛。」《紅樓夢》第六○回:「雷公老爺也有眼睛,怎不打這作孽的!」也稱為「豐隆」、「雷師」、「雷神」。

Cấu tạo: 雷 (lôi) + 公 (công)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Thunder God

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神話傳說中掌管打雷的神。《楚辭.屈原.遠遊》:「左雨師使徑侍兮,右雷公以為衛。」《紅樓夢》第六○回:「雷公老爺也有眼睛,怎不打這作孽的!」也稱為「豐隆」、「雷師」、「雷神」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神话中管打雷的神。

Eng

  • JMdict thunder
  • Cihui Lei Gong or Duke of Thunder, the God of Thunder in Chinese mythology

Đức

  • Handedict Lei Gong (chinesischer Donnergott) (Eig, Rel)

ja

  • JMdict 雷公(らいこう)

other

  • Nguồn khác Ông thần sấm, ông thiên lôi

Từ liên quan

Gần nghĩa

公丈 · 公两 · 公主 · 公举 · 公义 · 公了 · 公事 · 公交