霞石

xiá shíhà thạch

Hán Việt: hà thạch · Pinyin: xiá shí

Tổng quan

quặng xi-li-cát nhôm và na-tri; netelin (dùng làm thuỷ tinh, đồ gốm, vật liệu chịu lửa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.赤色的岩石。 2.矿物名‖有铝和钠的硅酸盐。无色或白色﹐有时也呈灰色﹑绿色或红色。有玻璃光泽﹐断口呈脂肪光泽。可用来炼铝﹐制造玻璃和陶器等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

含鈉和鉀的鋁矽酸鹽礦物。是最常見的似長石礦物,屬六方晶系,呈針狀、柱狀或板狀。有玻璃及脂肪光澤,多產於含鈉較多而含矽較少的火成岩中。在玻璃及陶瓷製造中,有時會被拿來用作長石的代用品。產於維蘇威山、德國、挪威及加拿大等地。

Cấu tạo: 霞 (hà) + 石 (thạch)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases netelin
  • Tần suất từ quặng xi-li-cát nhôm và na-tri; netelin (dùng làm thuỷ tinh, đồ gốm, vật liệu chịu lửa); netelin
  • Biên soạn 霞石 xiáshí n. <min.> nepheline M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 含鈉和鉀的鋁矽酸鹽礦物。是最常見的似長石礦物,屬六方晶系,呈針狀、柱狀或板狀。有玻璃及脂肪光澤,多產於含鈉較多而含矽較少的火成岩中。在玻璃及陶瓷製造中,有時會被拿來用作長石的代用品。產於維蘇威山、德國、挪威及加拿大等地。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.赤色的岩石。 2.矿物名‖有铝和钠的硅酸盐。无色或白色﹐有时也呈灰色﹑绿色或红色。有玻璃光泽﹐断口呈脂肪光泽。可用来炼铝﹐制造玻璃和陶器等。

Eng

  • JMdict nepheline
  • Cihui 霞石 xiáshí n. <min.> nepheline M:²kuài
  • Tần suất từ 霞石 xiáshí n. <min.> nepheline M:²kuài

ja

  • JMdict 霞石(かすみいし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

石井 · 石人 · 石佛 · 石作 · 石信 · 石像 · 石冈 · 石冢