靜壇

tĩnh đàn

Hán Việt: tĩnh đàn

Tổng quan

Chỗ lập nên để lễ bái. Đoạn trường tân thanh: »Đạo nhân phục trước tĩnh đàn«

Cấu tạo: 静 (tĩnh) + 坛 (đàn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác »Đạo nhân phục trước tĩnh đàn«

Từ liên quan

Gần nghĩa

坛主 · 坛场 · 坛子 · 壇塲 · 壇戒 · 壇經 · 壇騷 · 静乐