thát

Hán Việt: thát

Tổng quan

hư 韃

鞑虏 · 鞑靼 · 鞑靼人 · 鞑靼的 · 鞑靼海峡 · 鞭鞑 · 驱除鞑虏 · 鞑子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthát
Quảng Đôngtaat3
Chú âmㄉㄚˊ
Hán ngữ Trung cổthat

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 韃
  • Thiều Chửu {Thát Đát} [韃靼] một bộ lạc ở phía bắc nước Tàu, tức xứ Mông Cổ [蒙古] bây giờ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鞑 我国古代北方各游牧民族的统称 鞑 dá 【鞑靼】古族名。唐时突厥统治下的一个部落◇为蒙古所灭。明代用来称东部蒙古成吉思汗后裔各部。有时也是汉民族对中国北方诸民族的总称。西方通常用作对蒙古的泛称 。

Eng

  • CC-CEDICT Tartar|a tribe in China

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海】同撻。【正字通】本作𩍠。又𩍠靼如起,地處契丹西北,族出沙陀別種。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鞑 · 鞑 · 韃 · 鞑 · 韃