鞨
hạt
Hán Việt: hạt · Pinyin: hé
Tổng quan
giày cao cổ tên một bộ lạc khăn xếp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hé |
|---|---|
| Hán Việt | hạt |
| Quảng Đông | hot3 |
| Nhật Bản | KAWAGUTSU |
| Hàn Quốc | 갈 |
| Chú âm | ㄏㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghat |
| Phản thiết | 何葛切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 曷 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Hạt Mạt} [鞨靺] tên một bộ lạc của giống Phiên nay thuộc tỉnh Cát Lâm.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.鞋子。清.王念孫《廣雅疏證.卷七下.釋器》:「鞨,履也。」 2.參見「靺鞨」條。
Eng
- CC-CEDICT buskin|name of a tribe|turban
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡葛切【集韻】【韻會】【正韻】何葛切,𠀤音曷。【玉篇】靺鞨。【廣韻】靺鞨,蕃人名。【唐書·北狄傳】黑水靺鞨,居肅愼地,亦曰挹婁。元魏時曰勿吉。 又紅靺鞨。【唐寶記】靺鞨國產寶石,大如栗。中國謂之靺鞨。 又【廣雅】鞨,履也。 又【廣韻】【集韻】𠀤食列切,音舌。【廣韻】治皮。亦作㓭。【集韻】又作碟。 又【集韻】士列切,音𨵊。義同。或作𧤠、𠞃。 又【正韻】莫轄切,音帓。【揚子·方言】鞨巾,俗人帕頭是也。【列子·天問篇】北國之人,鞨巾而裘。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𩍛