韛
bị
Hán Việt: bị · Pinyin: bài
Tổng quan
ống bễ (thổi không khí vào lửa)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bài |
|---|---|
| Hán Việt | bị |
| Quảng Đông | bai6 |
| Nhật Bản | FUIGAU |
| Chú âm | ㄅㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | braih |
| Phản thiết | 步拜切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 怪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái túi da để thổi lửa. Ống bễ.;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 韛bài 1.古代鼓风吹火的皮囊。俗称风箱。
Eng
- CC-CEDICT bellows (for blowing air into a fire)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤步拜切,音憊。【玉篇】韋囊,可以吹火令熾。亦作𣠻。【廣韻】或作𣡖。【集韻】或作𩎻㰆。 又【集韻】房六切,音伏。本作箙。詳竹部箙字註。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫖔