六韜

liù tāolục thao

Hán Việt: lục thao · Pinyin: liù tāo

Tổng quan

"Lục Thao", một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武經七書

新华 · Tân Hoa Đại lục

中国古代兵书。旧题西周吕望(姜太公)撰。据后人考证,约成书于战国晚期至秦汉之间。现存六卷,即文韬、武韬、龙韬、虎韬、豹韬、犬韬,共六十篇。论述了政治与战争、作战、治军等问题,以及古代军队指挥机构和步、车、骑兵种的战法及协同战术。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

書名。指文、武、龍、虎、豹、犬韜。相傳為周太公望所撰。六卷。曾號為「武學七書」之一,為談兵者所稱道。其中述殷周情事,多奇聞異說,可供神話研究參考。

Cấu tạo: 六 (lục) + 韜 (thao)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ "Lục Thao", một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武經七書, 武经七书[wǔ jīng qī shū], được cho là của Khương Tử Nha 姜子牙[jiāng zǐ yá]; Sáu cuốn binh thư trong bộ binh thư cổ Trung Hoa tương truyền là do Thái Công Vọng, tức Khương Tử Nha làm ra, gồm: Văn thao, Vũ thao, Long thao, Hổ thao, Báo thao và Khuyển thao — Cũng chỉ tài lục bị. »Lục thao tam lược ai bì« (Lục Vân Tiên)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。指文、武、龍、虎、豹、犬韜。相傳為周太公望所撰。六卷。曾號為「武學七書」之一,為談兵者所稱道。其中述殷周情事,多奇聞異說,可供神話研究參考。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国古代兵书。旧题西周吕望(姜太公)撰。据后人考证,约成书于战国晚期至秦汉之间。现存六卷,即文韬、武韬、龙韬、虎韬、豹韬、犬韬,共六十篇。论述了政治与战争、作战、治军等问题,以及古代军队指挥机构和步、车、骑兵种的战法及协同战术。

Eng

  • Cihui “Six Secret Strategic Teachings”, one of the Seven Military Classics of ancient China 武經七書; 武经七书, attributed to Jiang Ziya 姜子牙
  • Tần suất từ “Six Secret Strategic Teachings”, one of the Seven Military Classics of ancient China 武經七書, 武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], attributed to Jiang Ziya 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]

other

  • Nguồn khác Sáu cuốn binh thư trong bộ binh thư cổ Trung Hoa tương truyền là do Thái Công Vọng, tức Khương Tử Nha làm ra, gồm: Văn thao, Vũ thao, Long thao, Hổ thao, Báo thao và Khuyển thao
  • Nguồn khác Cũng chỉ tài lục bị

Từ liên quan

Gần nghĩa

六個 · 六書 · 六親 · 六人 · 六價 · 六位 · 六住 · 六作