行韜

hành thao

Hán Việt: hành thao

Tổng quan

HÀNH THAO (?-1652) Thiền sư sống vào cuối đời Minh đầu đời Thanh, họ Triệu, vốn tên là Dữu Tiên, tự Đại Dữu, người xứ Ngô Giang (nay thuộc tỉnh Giang Tô) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Phù Thạch Thông

Cấu tạo: 行 (hành) + 韬 (thao)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Sư trụ chùa Quốc Thanh
  • Nguồn khác Tác phẩm: Đại Dữu Thiền sư Trụ Thiên Thai Cảnh Đức Quốc Thanh Thiền Tự ngữ lục 1 quyển

Từ liên quan

Gần nghĩa

行𢄂 · 行一 · 行业 · 行东 · 行为 · 行乐 · 行乞 · 行书