韜晦

tāo huìthao hối

Hán Việt: thao hối · Pinyin: tāo huì

Tổng quan

giấu kín

新华 · Tân Hoa Đại lục

韬光晦迹”的缩语。收敛锋芒,隐藏踪迹。比喻深藏不露既归,益自韬晦,读书不出, 韬晦之计。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隱藏才能,不使外露。《三國演義》第二一回:「玄德也防曹操謀害,就下處後園種菜,親自澆灌,以為韜晦之計。」

Cấu tạo: 韜 (thao) + 晦 (hối)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. <wr.> lie low

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱藏才能,不使外露。《三國演義》第二一回:「玄德也防曹操謀害,就下處後園種菜,親自澆灌,以為韜晦之計。」

Eng

  • JMdict concealing one's talents, status, intentions, etc
  • JMdict maintaining a strict incognito
  • JMdict self-effacement
  • Cihui 韜晦 āohuì v. <wr.> lie low

ja

  • JMdict 韜晦(とうかい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

晦堂 · 晦夫 · 晦山 · 晦庵 · 晦明 · 晦暗 · 晦暝 · 晦朔