韬
thao
Hán Việt: thao · Pinyin: tào
Tổng quan
bao đựng cung hoặc vỏ kiếm che giấu chiến lược quân sự
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tāo |
|---|---|
| Hán Việt | thao |
| Quảng Đông | tou1 |
| Chú âm | ㄊㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thau |
| Phản thiết | 他刀切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 韜
- Thiều Chửu Cái túi đựng gươm, đựng cung. Giấu kín, phàm sự gì giấu kín không lộ ra đều gọi là {thao}. Như {thao hối} [韜晦] có tài có trí mà giữ kín đáo không cho người ta biết mình. Phép binh, phép binh của ông Thái Công [太公] gọi là {lục thao} [六韜]. Người có tài tháo vát giỏi gọi là {thao lư…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 韬〈名〉 (形声。从韦,舀声。韦,熟皮。本义剑套) 同本义 韬,剑衣也。--《说文》 装弓的袋子 韬,弓衣也。--陆德明《经典释文》 用兵的计谋 不劳孙子法,自得太公韬。--李德裕《李文饶集》 又如韬钤(用兵的谋略);韬略(指军事上的谋略) 韬 〈动〉 掩藏 韬舌辱壮志,叫阍无助声。--杜牧《感怀诗一首》 又如韬光晦迹,韬光讳彩(收敛锋芒;隐藏踪迹);韬日(日光隐藏);韬世(比喻度量之大,足以容世);韬光(收敛光彩,比喻人怀才不露);韬沉(隐逸);韬含(谙记,熟诸);韬 韬(韜、弢)tāo ⒈盛弓或剑的套子。 ⒉容纳有~世之量。 ⒊遮掩,隐蔽~面。~迹。…
Eng
- CC-CEDICT bow case or scabbard|to hide|military strategy
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】土刀切【集韻】【韻會】【正韻】他刀切,𠀤音叨。【說文】弓衣也。从韋舀聲。【玉篇】劒衣也。【廣韻】藏也。【詩·小雅·彤弓傳】櫜韜也。又【周頌·時邁疏】櫜者,弓衣。一名韜弓,故納弓於衣謂之韜弓。 又【玉篇】義也。 又【玉篇】韜杠也。【儀禮·鄕射禮】杠長三仞,以鴻脰韜上二尋。【註】以帛巾冒杠上加雁頸也。 又【玉篇】寬也。 又【韻會】與弢同。【前漢·藝文志】《六弢》。【註】師古曰:卽今之《六韜》也。弢與韜同。 又【集韻】叨号切,音套。臂衣也。【集韻】或作鞱。
Thuyết Văn
劒衣也。 从韋。 舀聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
少儀曰。劒則啟櫝葢襲之。加夫襓與劒焉。注曰。夫襓、劒衣也。夫或爲煩、皆發聲。按許書無襓字。襓與韜音相近。襓卽韜也。曹憲廣雅。衭襓䘤、劒衣也。䘤音陳律反。按熊氏安生義疏引廣雅。夫襓木劒衣也。木葢本作术。熊認爲艸木字。夫术、曹本乃作衭䘤。知今本廣雅多增益偏旁而不古矣。引伸爲凡包藏之偁。 以韋爲之也。熊云木劒衣。非是。櫝旣木爲之矣。 土刀切。古音在三部。
【韜】 (thao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 韋 (vi) | Thanh phù (聲符): 舀 (yểu) Phiên thiết: Thổ đao thiết Thượng tự: 土 (thổ) | Hạ tự: 刀 (đao) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ao' Suy luận: thao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiếm y (Áo. Như {y phục} [衣服) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 轁 · 鞱 · 𩊹 · 𩏋 · 𩏍 · 𮧲 · 弢 · 轁 · 鞱 · 韬 · 韬 · 韜