韬光养晦

tāo guāng yǎng huìthao quang dưỡng hối

Hán Việt: thao quang dưỡng hối · Pinyin: tāo guāng yǎng huì

Tổng quan

giấu nghề

新华 · Tân Hoa Đại lục

指隐藏才能,不使外露。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻隱藏才能,不使外露。清.鄭觀應〈盛世危言.序〉:「自顧年老才庸,粗知易理,亦急擬獨善潛修,韜光養晦。」

Cấu tạo: 韜 (thao) + 光 (quang) + 養 (dưỡng) + 晦 (hối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấu tài chờ thời (thành ngữ)
  • Cihui ẩn mình giấu tài; giấu nghề。比喻隱藏才能,不使外露。
  • Biên soạn hide one's capacities and bide one's time

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指隐藏才能,不使外露。

Eng

  • Cihui to conceal one's strengths and bide one's time (idiom); to hide one's light under a bushel

Đức

  • Handedict sein Licht unter den Scheffel stellen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

杜门不出 · 闭门不出 · 韫匵藏珠