領南

lǐng nánlĩnh nam

Hán Việt: lĩnh nam · Pinyin: lǐng nán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指五岭以南的地区。领,古"岭"字。

Cấu tạo: 領 (lĩnh) + 南 (nam)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác chỉ chung từ Ngũ Lĩnh đến khu vực phía Nam, bởi Lục Tổ Huệ Năng sanh ra ở đây, về sau Ngài cũng ở đất này mà hoằng pháp lâu dài, cho nên trở thành thánh địa thiền tông
  • Nguồn khác Khai thị Ưu Bà Tắc Kết Niệm Phật Xã trong HSLNMDT q
  • Nguồn khác Vì thế Lĩnh Nam là cội nguồn Phật giáo thiền tông

Từ liên quan

Gần nghĩa

南下 · 南豐 · 南丹 · 南樂 · 南乳 · 南亞 · 南京 · 南人