領地
lĩnh địa
Hán Việt: lĩnh địa · Pinyin: lǐng dì
Tổng quan
Hán Việt: LÃNH, LĨNH ĐỊA; lãnh địa (trong xã hội nô lệ và xã hội phong kiến, lãnh chúa đi xâm chiếm đất đai)
1.奴隶社会﹑封建社会中领主所占有的土地。 2.领土。 3.同"领域"。指学术思想或社会活动的范围。
封建社會中,領主所占有的土地。如:「中世紀時代,英國貴族擁有大片領地,壟斷了全民的財富。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ lãnh thổ; ruộng đất (của địa chủ), (pháp lý) sự chiếm hữu, (từ lóng) lĩnh vực, phạm vi quyền, quyền thế, quyền lực, quyền thống trị, quyền chi phối, lãnh địa (phong kiến), lãnh thổ tự trị, nước tự trị; thuộc địa, (pháp lý) quyền chiếm hữu lãnh địa của lãnh chúa, quyền lực của lãnh chúa quyền lãnh chúa, thái ấp lãnh địa đất đai, địa hạt, lãnh thổ, khu vực, vùng, miền, (Territory) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang); lĩnh đích/lĩnh địa: lãnh địa/lãnh thổ
- Biên soạn 1. <trad.> manor 2. territory under one's jurisdiction
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 封建社會中,領主所占有的土地。如:「中世紀時代,英國貴族擁有大片領地,壟斷了全民的財富。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.奴隶社会﹑封建社会中领主所占有的土地。 2.领土。 3.同"领域"。指学术思想或社会活动的范围。
Eng
- JMdict territory
- JMdict dominion
- JMdict grounds (e.g. school)
- Cihui territory; domain; estate; (old) fief
- Tần suất từ n. 1. <trad.> manor 2. territory under one's jurisdiction
Đức
- Handedict Lehnswesen (S, Gesch)
ja
- JMdict 領地(りょうち)
other
- Nguồn khác Vùng đất có ranh giới rõ rệt, đặt dưới quyền cai trị của một quốc gia