斷井頹垣

duàn jǐng tuí yuán đoạn tỉnh đồi viên

Hán Việt: đoạn tỉnh đồi viên · Pinyin: duàn jǐng tuí yuán

Tổng quan

cảnh tượng đổ nát: cảnh tượng hoang tàn

Cấu tạo: (đoạn) + (tỉnh) + (đồi) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh tượng đổ nát: cảnh tượng hoang tàn
  • Cihui cảnh tượng đổ nát; cảnh tượng hoang tàn (chỉ công trình)。形容建築等殘破的景象。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斷折的井欄與倒塌的牆。形容荒涼殘敗,無人居住的景象。明.湯顯祖《牡丹亭》第一○齣:「原來奼紫嫣紅開遍,似這般都付與斷井頹垣。」也作「斷井殘垣」。

Eng

  • Cihui 斷井頹垣 uànjǐngtuíyuán id. a scene of devastation