頹敗
đồi bại
Hán Việt: đồi bại · Pinyin: tuí bài
Tổng quan
đồi bại; hủ bại; lụn bại. cảnh tượng thê lương đồi bại 風俗頹敗 phong tục hủ bại
1.犹败坏。
衰落、敗壞。宋.朱熹《大學章句.序》:「教化陵夷,風俗頹敗。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ hủ bại; lụn bại
- Biên soạn 頹敗 uíbài v.p. <wr.> declining; decadent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衰落、敗壞。宋.朱熹《大學章句.序》:「教化陵夷,風俗頹敗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹败坏。
Eng
- Cihui to decay; to decline; to become corrupt
- Tần suất từ 頹敗 uíbài v.p. <wr.> declining; decadent
Đức
- Handedict verfallen
other
- Nguồn khác Đổ nát, hư hỏng
- Nguồn khác Ta lại hiểu là xấu xa