顥鑒

hạo giám

Hán Việt: hạo giám

Tổng quan

HẠO GIÁM (? - ?) Thiền sư đời Ngũ Đại, nối pháp Thiền sư Vân Môn Văn Yển, tông Vân Môn. Sư trụ chùa Tân Khai, Ba Lăng Nhạc Châu (nay là huyện Nhục Dương, tỉnh Hồ Nam) Trung Quốc, người đời gọi sư là “

Cấu tạo: 颢 (hạo) + 鉴 (giám)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (? - ?) Thiền sư đời Ngũ Đại, nối pháp Thiền sư Vân Môn Văn Yển, tông Vân Môn
  • Nguồn khác Sư trụ chùa Tân Khai, Ba Lăng Nhạc Châu (nay là huyện Nhục Dương, tỉnh Hồ Nam) Trung Quốc, người đời gọi sư là “Ba Lăng Hạo Giám”
  • Nguồn khác Do giỏi biện luận nên sư còn có tên “Giám Đa Khẩu”

Từ liên quan

Gần nghĩa

鉴于 · 鉴价 · 鉴别 · 鉴定 · 鉴戒 · 鉴权 · 鉴此 · 鉴真