hàn hạm

Hán Việt: hạm · Pinyin: hàn

Tổng quan

cằm gật đầu (đồng ý)

颔下 · 颔联 · 颔首 · 颔下腺 · 颔首之交 · 颔首微笑 · 上颔 · 下颔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhàn
Hán Việthạm
Quảng Đôngham5
Chú âmㄏㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghom
Baxter-Sagart[ɢ]ˤ[ə]mʔ
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ˤ[ə]mʔ
Phản thiết胡男切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 頷
  • Thiều Chửu Cằm. Chỗ cằm nở nang đầy đặn gọi là {yến hạm} [燕頷] cằm yến, {hổ đầu yến hạm} [虎頭燕頷] đầu hổ cằm yến, cổ nhân cho là cái tướng phong hầu. {Hạm chi} [頷之] gật đầu, sẽ gật đầu đáp lễ lại người gọi là {hạm chi}, lối chào của kẻ quyền quý.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 颔 (形声。从页,含声。从页”,表示与头有关。本义下巴颏) 同本义 颔,含也,口含物之车也。--《释名》 颐,或曰颔车。--《释名·释形体》 绝其颔。--《公羊传·宣公六年》 夫千金之珠,必在九重之渊,而骊龙颔下。--《庄子·列御寇》 生燕颔虎颈,飞而食肉,此万里侯相也。--《后汉书·班超传》 相逢应不识,满颔白髭须。--白居易《东南行》 又如颔车(齿下骨的别名);颔雪(颔下的白须);颔颏(下巴) 位于颈的前上方,相当于颏部的下方,结喉的上方 热争则腰痛,不可用俯仰,腹满泄,两颔痛。--《素 颔hàn ⒈下巴底下满~白髭魀。 ⒉点头~首微笑。逆(迎)于门…

Eng

  • CC-CEDICT chin|to nod (one's assent)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡感切【集韻】【韻會】【正韻】戸感切,𠀤音菡。【說文】面黃也。【屈原·離騷】長顑頷亦何傷。【註】顑頷,不飽貌。 又顋頷。【釋名】頷,含也。口含物之車也。或曰頰車,亦所以載物也。【前漢·班超傳】虎頭燕頷。【莊子·說劒篇】驪龍頷下。又【揚子·方言】頷,頤頷也。南楚謂之頷。 又【正韻】五感切,音顉。低頭。【左傳·襄二十六年】衞侯入逆于門者,頷之而已。【註】頷,搖其頭。 又【五音集韻】胡男切,音含。亦面黃也。 考證:〔【逸雅】頷,含也。〕 謹按語出釋名,今將逸雅改爲釋名。

Thuyết Văn

面黃也。 从𩑋。含聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

離騷。苟余情其信姱以練要兮。長顑頷亦何傷。王注。顑頷、不飽皃。本部顑字下云。飯不飽面黃起行也。義得相足。今則頷訓爲頤。古今字之不同也。 胡感切。七部。李善注離騷音呼感反。

【頷】 (hạm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 含 (hàm) Phiên thiết: Hồ cảm thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Ng…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩓱 · 𩩂 · 𩩊 · 颔 · 颔 · 頷 · 颔 · 頷