飛卿

phi khanh

Hán Việt: phi khanh

Tổng quan

Danh sĩ đời Trần, chính tên là Nguyễn Ứng Long, Phi Khanh chỉ là hiệu, quê ở làng Chí Ngại, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, nhưng tới cư ngụ tại làng Nhị Khê, phủ Thường tín, tỉnh Hà đông, đậu Thái Họ

Cấu tạo: 飞 (phi) + 卿 (khanh)

Từ liên quan

Gần nghĩa

卿士 · 卿將 · 飛人 · 飛仙 · 飛刀 · 飛劍 · 飛化 · 飛單