飜
phiên
Hán Việt: phiên · Pinyin: xuàn
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Nước đầy giàn/ tràn 【Khang Hi】[Lưu tích 劉績 – Quản Tử chú 管子註] 水之溢洄曰飜 Thuỷ chi dật hồi viết phiên (Nước đầy tràn gọi là phiên) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 孚袁切,音旛。 Phù viên thiết, âm Phan. 【Bộ】Phi飛
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuàn |
|---|---|
| Hán Việt | phiên |
| Quảng Đông | faan1 |
| Nhật Bản | HIRUGAERU |
| Hàn Quốc | 번 |
| Chú âm | ㄒㄩㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | phyan |
| Phản thiết | 孚袁切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lật lên. Tục dùng như chữ 翻.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「翻」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 飜xuàn 1.风回旋。 2.回旋的风。
Eng
- CC-CEDICT variant of 翻[fan1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤孚袁切,音旛。【玉篇】飛也。【王粲·贈蔡子篤詩】苟非鴻雕,孰能飛飜。雖則進慕,予思罔宣。 又水之溢洄曰飜,見【劉績·管子註】。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 翻 · 翻 · 翻