餽
quỹ
Hán Việt: quỹ · Pinyin: kuì
Tổng quan
dâng lễ cho thần linh biến thể của 饋 馈[kui4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuì |
|---|---|
| Hán Việt | quỹ |
| Quảng Đông | gwai6 |
| Nhật Bản | OKURU |
| Hàn Quốc | 궤 |
| Chú âm | ㄎㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyih |
| Baxter-Sagart | [g]ruj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ruj-s |
| Phản thiết | 求位切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đưa tặng, đưa làm quà. Cùng nghĩa với chữ {quỹ} [饋].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代對鬼神的祭祀稱為「餽」。《說文解字.食部》:「餽,吳人謂祭曰餽。」 2.姓。如春秋時晉國有餽閒倫。 [動] 贈送。通「饋」。如:「餽贈」。《孟子.公孫丑下》:「前日於齊,王餽兼金一百而不受。」漢.賈誼〈說積貯〉:「卒然邊境有急,數千百萬之眾,國胡以餽之。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) to make an offering to the gods|variant of 饋|馈[kui4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】求位切【正韻】具位切,𠀤音匱。【說文】吳人謂祭曰餽。 又【廣韻】同饋。【前漢·食貨志】千里負擔餽饟。 又貽也。【孟子】王餽兼金一百而不受。 又姓。【姓譜】晉中行穆伯攻鼓,餽閒倫欲因其嗇夫而下之不從。 又【集韻】基位切,音嬀。又歸謂切,音貴。義𠀤同。
Thuyết Văn
吳人謂祭曰餽。 从𠊊鬼。 鬼亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言。䭨餟餽也。三字皆謂祭。戰國策三十三。飮食餔餽。高注。吳謂祭鬼爲餽。古文通用。讀與饋同。按祭鬼者、餽之本義。不同饋也。以餽爲饋者、古文假借也。高說與楊、許同。今本高注淺人增竄。不可從。 會意。 俱位切。十五部。
【餽】(quỹ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊鬼 (quỷ) | Thanh phù (聲符): 鬼亦 (quỷ) Phiên thiết: 俱位切 → câu + vị | Đọc như: 饋 (quỹ) Dị thể: Cổ văn: 通用 Nghĩa: 吳nhân (người) vị (gọi là) 祭 viết 餽。 từ 𠊊鬼。鬼 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧷛 · 饋 · 馈 · 饋