di

Hán Việt: di · Pinyin:

Tổng quan

xi-rô mạch nha

饴糖 · 糖饴 · 含饴弄孙 · 甘之如饴 · 饴散 · 饴津 · 饴浆 · 饴盐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdi
Quảng Đôngji4
Chú âmㄧˊ
Hán ngữ Trung cổji
Baxter-Sagartljɨ
Hán ngữ Thượng cổljɨ
Phản thiết延知切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 飴
  • Thiều Chửu Kẹo mạch nha, kẹo mầm. Một âm là {tự}. Ngọt quá. Đưa đồ ăn cho người ăn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饴 (形声。从食,台声。本义饴糖,用麦芽制成的糖) 同本义 饴,米煎也。--《说文》 饴,畅也。--《广雅》 枣栗饴蜜。以甘之。--《礼记·内则》 甘如饴蜜。--《论衡·本性》 又如饴浆(用米及麦芽为原料而制成的糖浆);饴蜜(饴糖与蜂蜜);饴饧(饴和饧) 饴 甜 饴yí ⒈用谷、麦芽等制成的糖浆,糖稀~糖。甘如~蜜。 ⒉某种糖果高粱~。

Eng

  • CC-CEDICT maltose syrup

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:䬮【唐韻】與之切【集韻】【韻會】盈之切【正韻】延知切,𠀤音移。【玉篇】餳也。【六書故】以米糵煎秫爲目飴也。【釋名】飴小弱于餳,形怡怡然也。【本草】膠飴乾枯者曰餳。【詩·大雅】堇荼如飴。 又【周禮·天官·鹽人】王之膳羞共飴鹽。【註】飴鹽,鹽之恬者,今戎鹽有焉。【疏】卽石鹽是也。 又通作𥹋。【晉書·石崇傳】王愷以𥹋澳釜。 又【集韻】【韻會】𠀤祥吏切,音寺。本作飤。【晉書·王薈傳】以私米作饘粥以飴餓者。【集韻】亦作𩞫粠。籀文作𩛛。

Thuyết Văn

米糱煎者也。 从𠊊。台聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

者字今補。米部曰。糱、芽米也。火部曰。煎、𤎅也。以芽米𤎅之爲飴。今俗用大麥。釋名曰。餳、洋也。煑米消爛洋洋然也。飴、小弱於餳。形怡怡也。內則曰。飴蜜以甘之。 与之切。一部。

【飴】 (di ⟨tự⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 台 (thai) Nghĩa: mễ (Gạo.) nghiệt (Cũng như chữ {nghiệt) tiên (Nấu) là vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䬮 · 𥹋 · 𨭄 · 𩛛 · 𩛮 · 𩞫 · 饴 · 饴 · 飴 · 饴 · 飴