甘之如飴
cam chi như di
Hán Việt: cam chi như di · Pinyin: gān zhī rú yí
Tổng quan
nghĩa đen: ngọt như si-rô (thành ngữ, từ Kinh Thi) | cam chịu gian khổ một cách vui vẻ | nghiện chịu khổ ngọt như đường; như ăn mật (chịu đựng gian nan, đau khổ)。感到像糖一樣甜,表示甘願承受艱難、痛苦。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ngọt như si-rô (thành ngữ, từ Kinh Thi) | cam chịu gian khổ một cách vui vẻ | nghiện chịu khổ ngọt như đường; như ăn mật (chịu đựng gian nan, đau khổ)。感到像糖一樣甜,表示甘願承受艱難、痛苦。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 甘:甜;饴:麦芽糖浆。感到象糖那样甜。指为了从事某种工作,甘愿承受艰难、痛苦。
- Tân Hoa Tự Điển 感到像糖一样甜,表示甘愿承受艰难、痛苦。
- Tân Hoa Tự Điển 甘甜;饴麦芽糖浆。感到象糖那样甜。指为了从事某种工作,甘愿承受艰难、痛苦。
Eng
- CC-CEDICT lit. as sweet as syrup (idiom, from Book of Songs); to endure hardship gladly|a glutton for punishment
- Cihui lit. as sweet as syrup (idiom, from Book of Songs); to endure hardship gladly; a glutton for punishment