饼干
bính kiền
Hán Việt: bính kiền · Pinyin: bǐng gān
Tổng quan
bánh bích-quy; bánh khô
松脆的干制面食品。用面粉、糖、盐、油、乳品、香料、疏松剂等原料加水调成面团,压成薄片,再模压成形,经焙烤而成。
用麵粉做成片狀,再以火烘熟的食品。形狀種類很多。也作「餅干」。
Nghĩa
Việt
- Cihui bánh quy
- Cihui bánh cookie
- Cihui LT:片,塊
- Cihui 块
- Biên soạn biscuit; cracker; cookie M:²kuài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用麵粉做成片狀,再以火烘熟的食品。形狀種類很多。也作「餅干」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 松脆的干制面食品。用面粉、糖、盐、油、乳品、香料、疏松剂等原料加水调成面团,压成薄片,再模压成形,经焙烤而成。
Eng
- Cihui biscuit; cracker; cookie; 块
Đức
- Handedict Cookie, Plätzchen, Keks (S, Ess)
- Handedict Keks, Cookie (S, Ess)