bột

Hán Việt: bột · Pinyin:

Tổng quan

bánh bánh quy

饽饽 · 香饽饽 · 子孙饽饽 · 饽饽头 · 饽饽铺 · 沫饽 · 大饽饽 · 贴饽饽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbột
Quảng Đôngbut6
Chú âmㄅㄛˉ
Hán ngữ Trung cổbuot
Phản thiết薄沒切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 餑
  • Thiều Chửu Bánh bột, người phương bắc gọi bánh là {bột bột} [餑餑]. Bọt nước chè (trà).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饽 面食的一种 饽饽 玉米饽饽 饽bō[饽饽]〈名〉馒头或其他面食。也指糕点。

Eng

  • CC-CEDICT cake|biscuit

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】蒲沒切【集韻】薄沒切,𠀤音勃。【玉篇】麫餑。【博雅】餑䭒,長也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 饽 · 饽 · 餑 · 饽 · 餑